Bản dịch của từ Fastener trong tiếng Việt

Fastener

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fastener(Noun)

fˈæsənɚz
fˈæsnɚz
01

Một thiết bị nhỏ như bu lông, ốc vít, chốt... được dùng để cố định, ghép nối hoặc giữ các vật lại với nhau hoặc giữ chúng ở vị trí cố định.

A device such as a bolt or screw that is used to hold things together or in place.

固定物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fastener (Noun)

SingularPlural

Fastener

Fasteners

Fastener(Noun Countable)

fˈæsənɚz
fˈæsnɚz
01

Một thiết bị như bu-lông hoặc vít được dùng để giữ các vật với nhau hoặc cố định chúng tại chỗ.

A device such as a bolt or screw that is used to hold things together or in place.

固定装置,如螺栓或螺丝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ