Anh - Việt

Bản dịch của từ Fastener trong tiếng Việt

fastener

NounNoun Countable

fastener (Noun)

/fˈæsənɚz/
/fˈæsnɚz/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị nhỏ như bu lông, ốc vít, chốt... được dùng để cố định, ghép nối hoặc giữ các vật lại với nhau hoặc giữ chúng ở vị trí cố định.

a device such as a bolt or screw that is used to hold things together or in place.

Ví dụ
Cái khóa trên vòng đeo tay bị hỏng, làm cho nó rơi ra.The fastener on the bracelet broke, causing it to fall off.
Cô ấy đã sử dụng một khóa để cố định tài liệu trong thư mục.She used a fastener to secure the document in the folder.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fastener (Noun)

SingularPlural

fastener

fasteners

fastener (Noun Countable)

/fˈæsənɚz/
/fˈæsnɚz/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị như bu-lông hoặc vít được dùng để giữ các vật với nhau hoặc cố định chúng tại chỗ.

a device such as a bolt or screw that is used to hold things together or in place.

Ví dụ
Thợ mộc đã sử dụng một fastener để cố định các tấm gỗ.The carpenter used a fastener to secure the wooden planks.
Cô ấy đã mua một gói fasteners để treo các bức tranh lên.She bought a pack of fasteners to hang up the pictures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh