Anh - Việt

Bản dịch của từ Fasteners trong tiếng Việt

fasteners

NounNoun Uncountable

fasteners (Noun)

/fˈæsənɚz/
/fˈæsnɚz/
AI

Nghĩa 01

Thiết bị (thường làm bằng kim loại) dùng để cố định hoặc ghép hai hay nhiều vật lại với nhau, giúp chúng không bị tách rời.

a device typically made of metal which is used to secure or fasten two or more objects together.

Ví dụ
Các thiết bị giữ trên thiết bị vui chơi đã được kiểm tra an toàn.The fasteners on the playground equipment were checked for safety.
Các thiết bị giữ không giữ trung tâm cộng đồng hiệu quả.Fasteners do not hold the community center together effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fasteners (Noun)

SingularPlural

fastener

fasteners

fasteners (Noun Uncountable)

/fˈæsənɚz/
/fˈæsnɚz/
AI

Nghĩa 01

Các vật dụng hoặc cơ chế dùng để cố định, ghim, buộc hoặc khóa hai hay nhiều vật với nhau sao cho không rời ra dễ dàng.

items or mechanisms used to secure or fasten objects together.

Ví dụ
Dụng cụ giữ giúp các sự kiện cộng đồng được tổ chức và an toàn.Fasteners help keep community events organized and secure for everyone involved.
Dụng cụ giữ không phải lúc nào cũng giữ chắc các trang trí trong buổi tiệc.Fasteners do not always hold together the decorations at social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh