Anh - Việt

Bản dịch của từ Fated trong tiếng Việt

fated

Adjective

fated (Adjective)

/fˈeɪtɪd/
/fˈeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã được định trước bởi số mệnh; xảy ra theo vận mệnh, không thể thay đổi vì đã được an bài trước.

Foreordained predetermined established in advance by fate.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng thành công của họ được định sẵn bởi sự chăm chỉ.Many believe their success is fated by their hard work.
Thất bại của họ không phải là điều định sẵn; đó là do kế hoạch kém.Their failure was not fated; it was due to poor planning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh