Anh - Việt

Bản dịch của từ Fatigued trong tiếng Việt

fatigued

VerbAdjective

fatigued (Verb)

/fətˈigd/
/fətˈigd/
AI

Nghĩa 01

làm cho ai đó cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức

cause someone to feel exhausted.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi sau khi học cho bài kiểm tra viết IELTS.She felt fatigued after studying for the IELTS writing test.
Anh ấy không muốn nói trong bài kiểm tra nói IELTS vì cảm thấy mệt mỏi.He did not want to speak in the IELTS speaking test feeling fatigued.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fatigued (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fatigue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fatigued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fatigued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fatigues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fatiguing

fatigued (Adjective)

/fəˈtiɡd/
/fəˈtiɡd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy rất mệt, kiệt sức sau khi hoạt động nhiều hoặc thiếu nghỉ ngơi.

extremely tired exhausted.

Ví dụ
Cô ấy trông mệt mỏi sau khi học bài cho kỳ thi IELTS cả đêm.She looked fatigued after studying for the IELTS exam all night.
Anh ấy không mệt mỏi trong phần nói của bài kiểm tra.He was not fatigued during the speaking section of the test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh