Bản dịch của từ Fault liability trong tiếng Việt

Fault liability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fault liability(Noun)

fˈɔlt lˌaɪəbˈɪlɨti
fˈɔlt lˌaɪəbˈɪlɨti
01

Nghĩa vụ pháp lý của một cá nhân hoặc thực thể phải bồi thường cho thiệt hại hoặc tổn thất do hành động hoặc sự thiếu cẩn trọng của họ gây ra.

The legal obligation of an individual or entity to compensate for harm or damage caused by their actions or negligence.

Ví dụ
02

Một nguyên tắc trong luật thương tích, xác định rằng một bên có trách nhiệm đối với thiệt hại nếu bị xác định là có lỗi.

A principle in tort law holding that a party is responsible for damages if found to be at fault.

Ví dụ
03

Tình trạng mà một ai đó bị coi là có trách nhiệm cho một hành vi sai trái dẫn đến thương tích hoặc thiệt hại.

The condition under which someone is held responsible for a wrongful act leading to injury or damage.

Ví dụ