Bản dịch của từ Feasibility study trong tiếng Việt
Feasibility study
Noun [U/C]

Feasibility study(Noun)
fˌizəbˈɪləti stˈʌdi
fˌizəbˈɪləti stˈʌdi
01
Một phân tích đánh giá tính khả thi của một dự án hoặc hệ thống được đề xuất.
An analysis that assesses the practicality of a proposed project or system.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một đánh giá về khả năng thành công của một dự án, xem xét các khía cạnh kỹ thuật, tài chính và pháp lý.
An evaluation of the likelihood of a project being successful, considering technical, financial, and legal aspects.
Ví dụ
