Anh - Việt

Bản dịch của từ Features trong tiếng Việt

features

Verb

features (Verb)

/fˈitʃɚz/
/fˈitʃɚz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ "feature", nghĩa là "có, bao gồm, hoặc xuất hiện với một đặc điểm/nét nổi bật nào đó" hoặc "đóng vai trò là đặc trưng/điểm nhấn".

thirdperson singular simple present indicative of feature.

Ví dụ
Chính sách mới có đặc điểm là tăng tài trợ cho các chương trình cộng đồng.The new policy features increased funding for community programs.
Báo cáo không có bất kỳ số liệu nào về bất bình đẳng xã hội.The report does not feature any statistics on social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của features (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

feature

V2

Quá khứ đơn

Past simple

featured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

featured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

features

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

featuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh