Anh - Việt
february
Noun
february (Noun)
/fˈɛbruːəri/
/ˈfɛbruˌɛri/
AI
Ví dụ
Tháng Hai, Maria tham gia chương trình đọc sách cộng đồng ở Chicago.In February, Maria joined a community reading program in Chicago.
Tháng Hai không phải là tháng có nhiều sự kiện cộng đồng miễn phí nhất ở Boston.February is not the busiest month for free social events in Boston.
Từ tiếng Việt gần nghĩa