Bản dịch của từ February trong tiếng Việt

February

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

February(Noun)

fˈɛbruːəri
ˈfɛbruˌɛri
01

Một thời kỳ với nhiều ngày lễ và sự kiện đặc biệt, nổi bật là Ngày Tình Nhân.

A period marked by frequent holidays and events, especially Valentine's Day.

这是一个以频繁的节日和活动著称的时期,尤其是情人节这天。

Ví dụ
02

Tháng hai trong lịch Gregorius, nằm sau tháng Một và trước tháng Ba.

February, the second month of the year in the Gregorian calendar, falls between January and March.

二月是格里历年的第二个月,位于一月和三月之间。

Ví dụ
03

Trong năm nhuận, tháng hai có 29 ngày thay vì 28 ngày như bình thường.

In leap years, February has 29 days instead of the usual 28 days.

在闰年,二月份会有29天,而平常则只有28天。

Ví dụ

Họ từ