Anh - Việt

Bản dịch của từ Fecal trong tiếng Việt

fecal

Adjective

fecal (Adjective)

/fˈikl/
/fˈikl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến phân; thuộc về hoặc xuất phát từ phân.

Of or relating to feces.

Ví dụ
Chất thải phân trong sông đã làm ô nhiễm nguồn nước địa phương.The fecal matter in the river polluted the local water supply.
Ô nhiễm phân không phải là mối quan tâm của cộng đồng chúng tôi.Fecal contamination is not a concern for our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh