Bản dịch của từ Feed trong tiếng Việt

Feed

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feed(Verb)

fiːd
fiːd
01

Động từ chỉ hành động cho ai đó hoặc con vật ăn; cung cấp thức ăn hoặc nourri (nuôi dưỡng). Dùng trong các tình huống như cho trẻ em ăn, cho thú nuôi ăn, hoặc cung cấp đồ ăn cho người khác.

Feeding.

喂食

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Động từ “feed” ở nghĩa “provide” là cung cấp, trao cho ai đó hoặc cái gì thứ cần thiết (thức ăn, thông tin, nguồn lực...). Nghĩa này dùng khi nói về việc đưa cái gì đó đến cho người/đối tượng để họ dùng.

Provide.

提供

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cho ăn, để động vật ăn cỏ hoặc làm cho thức ăn bị gặm/cắt bởi gia súc (ví dụ để gia súc ăn cỏ trên đồng cỏ).

To graze; to cause to be cropped by feeding, as herbage by cattle.

吃草;让动物吃草或被牲畜啃食的食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(ngoại động từ) Đưa dữ liệu, tài liệu, vật liệu hoặc thông tin vào một máy móc, hệ thống hoặc chương trình để thiết bị đó xử lý hoặc hoạt động.

(transitive) To give to a machine to be processed.

输入

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Động từ: cho ai hoặc con vật/đồ vật (ví dụ: em bé, thú nuôi) ăn; đưa thức ăn cho họ/đó.

(transitive) To give (someone or something) food to eat.

喂(给食物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Feed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Feed

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Feeds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Feeding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ