Bản dịch của từ Feed trong tiếng Việt

Feed

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feed(Verb)

fiːd
fiːd
01

Cho ăn.

Feeding.

Ví dụ
02

Cung cấp.

Provide.

Ví dụ
03

Để chăn thả; làm cho gia súc phải cắt xén bằng cách cho ăn, làm cỏ cho gia súc.

To graze; to cause to be cropped by feeding, as herbage by cattle.

Ví dụ
04

(ngoại động) Đưa cho máy để xử lý.

(transitive) To give to a machine to be processed.

Ví dụ
05

(thông tục) Đưa (ai, cái gì) thức ăn.

(transitive) To give (someone or something) food to eat.

Ví dụ

Dạng động từ của Feed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Feed

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Feeds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Feeding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ