Bản dịch của từ Feedback loop trong tiếng Việt

Feedback loop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feedback loop (Noun)

01

Tình huống trong đó thông tin về kết quả được sử dụng để cải tiến quy trình dẫn đến kết quả đó, thường dẫn đến một chu kỳ cải tiến liên tục.

A situation in which information about a result is used to improve the process that led to that result often resulting in a continuous cycle of improvement.

Ví dụ

The community center uses a feedback loop to enhance social programs effectively.

Trung tâm cộng đồng sử dụng vòng phản hồi để cải thiện các chương trình xã hội.

Local organizations do not always implement a feedback loop for community events.

Các tổ chức địa phương không phải lúc nào cũng thực hiện vòng phản hồi cho các sự kiện cộng đồng.

How can a feedback loop improve social initiatives in our city?

Làm thế nào vòng phản hồi có thể cải thiện các sáng kiến xã hội trong thành phố của chúng ta?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Feedback loop cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Feedback loop

Không có idiom phù hợp