Bản dịch của từ Fem boy trong tiếng Việt

Fem boy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fem boy(Phrase)

fˈɛm bˈɔɪ
ˈfɛm ˈbɔɪ
01

Một cậu bé hoặc chàng trai trẻ thể hiện phong cách nữ tính

A boy or a young man expressing himself in a feminine way.

一个以女性化方式表现自己的人,可能是男孩或年轻男子。

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong cộng đồng LGBTQ và người đồng tính.

It is commonly used within the queer and LGBTQ communities.

这常常在酷儿和LGBTQ社群中被使用。

Ví dụ
03

Thường liên quan đến các đặc điểm nữ tính trong cách hành xử hoặc ngoại hình.

It is usually associated with aspects of femininity in behavior or appearance.

通常与女性特质的行为或外表相关联

Ví dụ