Bản dịch của từ Fen trong tiếng Việt

Fen

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fen(Verb)

fɛn
fɛn
01

Dùng hàng rào để bao quanh hoặc bảo vệ một khu vực, ngăn người hoặc vật vào/ra.

Surround or defend with a fence.

用栅栏围住或保护。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fen(Noun)

fɛn
fɛn
01

Một vùng đất thấp thường bị nước ngập hoặc bị che phủ bởi nước khi thủy triều lên; đầm lầy ven biển hoặc đồng bằng ngập nước.

Low land flooded by water or covered by water at high tide.

低洼地区

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ