Bản dịch của từ Feng shui trong tiếng Việt
Feng shui
Noun [U/C]

Feng shui(Noun)
fˈɛŋ ʃˈuːj
ˈfɛŋ ˈʃui
01
Một hệ thống triết lý Trung Quốc về việc hòa hợp tất cả mọi người với môi trường xung quanh họ
A Chinese philosophical system focused on harmonizing people with their surrounding environment.
这是一套关于人与自然和谐共处的中国哲学体系。
Ví dụ
Ví dụ
