Bản dịch của từ Fess up to trong tiếng Việt
Fess up to
Verb

Fess up to(Verb)
fˈɛs ˈʌp tˈu
fˈɛs ˈʌp tˈu
Ví dụ
02
Tiết lộ hoặc làm rõ thông tin đã được giữ bí mật trước đó.
To disclose or reveal information that was previously kept secret.
Ví dụ
03
Thành thật về những lỗi lầm hoặc sai phạm của mình.
To come clean about one's wrongdoing or mistakes.
Ví dụ
