Anh - Việt

Bản dịch của từ Fetched trong tiếng Việt

fetched

VerbIdiom

fetched (Verb)

/fˈɛtʃt/
/fˈɛtʃt/
AI

Nghĩa 01

“Fetched” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “fetch”, nghĩa là đã đi lấy, đã đem đến hoặc đã đưa về (ai đó đi lấy gì rồi mang về). Ví dụ: “He fetched water” = “Anh ấy đã đi lấy nước”.

past tense and past participle of fetch.

Ví dụ
Cô ấy lấy nước cho khách mời tại bữa tiệc.She fetched some water for the guests at the party.
Anh ấy không lấy tài liệu cần thiết cho bài thuyết trình.He didn't fetch the documents needed for the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fetched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fetch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fetched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fetched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fetches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fetching

fetched (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Cụm từ “fetch and carry” (ở dạng quá khứ “fetched”) diễn đạt hành động làm việc vặt, chạy việc, làm đầy tớ cho ai đó — nghĩa là luôn sẵn sàng phục vụ, chạy đi chạy lại làm các việc vặt hoặc đáp ứng mọi nhu cầu của người khác.

fetch and carry to be continuously at someones service by running errands or attending to various needs.

Ví dụ
Cô luôn cảm thấy như mình đang bị đồng bọn đem điShe always felt like she was being fetched by her friends.
Anh ấy không muốn bị đem đi vì mọi chuyện nhỏHe didn't want to be fetched for every little thing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh