Anh - Việt

Bản dịch của từ Fetching trong tiếng Việt

fetching

AdjectiveVerb

fetching (Adjective)

/fˈɛtʃɪŋ/
/fˈɛtʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một người hoặc vật trông hấp dẫn, dễ nhìn, làm người khác thấy thích thú khi nhìn.

Attractive pleasant to regard.

Ví dụ
Thiết kế bắt mắt của công viên thu hút nhiều du khách mỗi cuối tuần.The fetching design of the park attracts many visitors every weekend.
Quán cà phê mới không đủ hấp dẫn để thu hút đám đông lớn.The new café is not fetching enough to draw large crowds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fetching (Verb)

/fˈɛtʃɪŋ/
/fˈɛtʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hình thức hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “fetch” (lấy, mang đến). Dùng để chỉ hành động đang lấy hoặc đang mang vật gì đến, hoặc quá trình lấy/mang về.

present participle and gerund of fetch.

Ví dụ
Tôi thích lấy dữ liệu từ mạng xã hội cho nghiên cứu của mình.I enjoy fetching data from social media for my research.
Cô ấy không lấy tin tức từ các nguồn xã hội không đáng tin cậy.She isn't fetching news from unreliable social sources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fetching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fetch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fetched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fetched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fetches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fetching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh