Anh - Việt

Bản dịch của từ Fetter trong tiếng Việt

fetter

NounVerb

fetter (Noun)

/fˈɛtɚ/
/fˈɛtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một vòng xích hoặc còng dùng để trói, giữ tù nhân, thường khoá quanh mắt cá chân để ngăn không cho người đó đi lại tự do.

A chain or manacle used to restrain a prisoner typically placed around the ankles.

Ví dụ
Chính phủ đã áp đặt xiềng xích lên tự do ngôn luận vào năm 2022.The government imposed fetters on freedom of speech in 2022.
Nhiều người tin rằng xiềng xích hạn chế tiến bộ xã hội và đổi mới.Many believe that fetters limit social progress and innovation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fetter (Noun)

SingularPlural

fetter

fetters

fetter (Verb)

/fˈɛtɚ/
/fˈɛtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Trói hoặc xiềng ai đó bằng xích, cùm (thường là cùm chân), khiến người đó không thể đi lại tự do.

Restrain with chains or manacles typically around the ankles.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động nhằm hạn chế sự bất bình đẳng trong xã hội hôm nay.Many activists aim to fetter inequality in our society today.
Họ không hạn chế quyền tự do ngôn luận của mọi người trong diễn đàn công.They do not fetter people's freedom of speech in public forums.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fetter (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fetter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fettered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fettered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fetters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fettering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh