Anh - Việt
fiduciary duty
Noun
fiduciary duty (Noun)
/fədˈuʃiˌɛɹi dˈuti/
/fədˈuʃiˌɛɹi dˈuti/
AI
Ví dụ
Luật sư có nghĩa vụ fiducia để bảo vệ lợi ích của khách hàng.The lawyer has a fiduciary duty to protect her client's interests.
Anh ấy không thực hiện nghĩa vụ fiducia của mình với tư cách là cố vấn tài chính.He does not fulfill his fiduciary duty as a financial advisor.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Luật sư đã thực hiện nghĩa vụ tín thác của mình với khách hàng tại tòa.The lawyer upheld her fiduciary duty to the clients in court.
Anh ấy không vi phạm nghĩa vụ tín thác của mình với tư cách cố vấn tài chính.He did not violate his fiduciary duty as a financial advisor.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Luật sư có nghĩa vụ tín thác để bảo vệ lợi ích của khách hàng.The lawyer has a fiduciary duty to protect his client's interests.
Cô ấy không xem nhẹ nghĩa vụ tín thác trong các vấn đề tài chính.She does not take her fiduciary duty lightly in financial matters.
Từ tiếng Việt gần nghĩa