Bản dịch của từ Fie trong tiếng Việt

Fie

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fie(Interjection)

fɑɪ
fɑɪ
01

Tiếng thán từ dùng để bày tỏ sự chán ghét, khinh bỉ hoặc bất bình (giống như “phỉ!” trong tiếng Việt). Thường dùng khi thấy điều gì đáng khinh hoặc khó chịu.

Used to express disgust or outrage.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh