Anh - Việt

Bản dịch của từ Fielder trong tiếng Việt

fielder

Noun

fielder (Noun)

/fˈildɚz/
/fˈildɚz/
AI

Nghĩa 01

Một thành viên trong đội chịu trách nhiệm bắt hoặc ngăn bóng khi đối phương đánh bóng trong các môn như bóng chày hoặc cricket (người phòng ngự trên sân).

a member of a team who fields the ball in a game such as cricket or baseball.

Ví dụ
John là một cầu thủ bắt bóng xuất sắc trong đội bóng chày địa phương.John is an excellent fielder on the local baseball team.
Sarah không phải là cầu thủ bắt bóng; cô ấy thích ném bóng hơn.Sarah is not a fielder; she prefers to pitch instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh