Bản dịch của từ Field trong tiếng Việt

Field

Noun [C] Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field(Noun Countable)

fiːld
fiːld
01

(Danh từ) Một vùng đất rộng, thường là cánh đồng hoặc bãi đất trống; cũng dùng theo nghĩa trừu tượng để chỉ lĩnh vực hoạt động hoặc chuyên môn.

Field.

Ví dụ

Field(Adjective)

fˈild
fˈild
01

Diễn tả việc thực hiện công việc hoặc nghiên cứu trực tiếp ngoài hiện trường, trong môi trường tự nhiên hoặc tại nơi xảy ra sự việc (không phải trong phòng thí nghiệm, văn phòng hay trong điều kiện kiểm soát).

Carried out or working in the natural environment, rather than in a laboratory or office.

Ví dụ

Field(Noun)

fˈild
fˈild
01

Tất cả những người (đội) tham gia trong một cuộc thi, giải đấu hoặc môn thể thao — tức là toàn bộ các thí sinh, đội hoặc vận động viên tham dự.

All the participants in a contest or sport.

Ví dụ
02

Một lĩnh vực cụ thể của học tập, công việc hoặc sở thích; phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc chủ đề mà người ta nghiên cứu hoặc quan tâm.

A particular branch of study or sphere of activity or interest.

Ví dụ
03

Khoảng không gian hoặc phạm vi mà từ đó các vật thể có thể nhìn thấy được từ một góc nhìn nhất định hoặc qua một dụng cụ (ví dụ: kính hiển vi, ống kính, kính ngắm).

A space or range within which objects are visible from a particular viewpoint or through a piece of apparatus.

Ví dụ
04

Phần chính trên lá cờ có một màu nền duy nhất (vùng nền của lá cờ).

An area on a flag with a single background colour.

Ví dụ
05

Trong toán học, “field” là một hệ gồm các phần tử mà trên đó có hai phép toán nhị phân tương tự như cộng và nhân của số thực, thỏa các tính chất như giao hoán, kết hợp, phần tử đơn vị và pháp phân phối (phân phối của nhân theo cộng). Nói đơn giản, đó là một tập hợp mà bạn có thể cộng, trừ, nhân, chia (trừ chia cho 0) và các luật tính toán giống với số thực được thoả mãn.

A system subject to two binary operations analogous to those for the multiplication and addition of real numbers, and having similar commutative and distributive laws.

Ví dụ
06

Một vùng đất mở, thường được trồng cây cối hoặc dùng làm đồng cỏ cho gia súc; thường được bao quanh bởi hàng rào hoặc bờ rào.

An area of open land, especially one planted with crops or pasture, typically bounded by hedges or fences.

Ví dụ
07

Khu vực hoặc vùng mà một điều kiện, lực lượng hoặc ảnh hưởng có hiệu lực; tức là nơi mà một hiệu ứng nào đó tồn tại hoặc chi phối, dù không nhất thiết có vật chất trung gian. Ví dụ: trường điện từ, trường lực hay vùng ảnh hưởng của một hiện tượng.

The region in which a particular condition prevails, especially one in which a force or influence is effective regardless of the presence or absence of a material medium.

Ví dụ

Dạng danh từ của Field (Noun)

SingularPlural

Field

Fields

Field(Verb)

fˈild
fˈild
01

Cho (một đội hoặc một cầu thủ) ra sân thi đấu; bố trí người tham gia vào trận đấu.

Send out (a team or individual) to play in a game.

Ví dụ
02

Cố gắng bắt hoặc chặn quả bóng rồi trả lại sau khi người đánh (batsman/batter) đã đánh, nhằm ngăn đối phương ghi điểm hoặc người chạy tiến thêm bases.

Attempt to catch or stop the ball and return it after it has been hit by the batsman or batter, thereby preventing runs being scored or base runners advancing.

Ví dụ
03

Đối phó hoặc xử lý một câu hỏi khó, cuộc gọi điện thoại hoặc yêu cầu từ người khác — nghĩa là tiếp nhận và trả lời/giải quyết tình huống đó một cách trực tiếp.

Deal with (a difficult question, telephone call, etc.).

Ví dụ

Dạng động từ của Field (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Field

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fielded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fielded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fields

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fielding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ