Anh - Việt

Bản dịch của từ Fierily trong tiếng Việt

fierily

Adverb

fierily (Adverb)

/fˈiərɪli/
/ˈfaɪ.rəl.i/
AI

Nghĩa 01 · một cách dữ dội, mãnh liệt; với sự hung hăng hoặc tức giận mạnh mẽ.

một cách dữ dội, mãnh liệt; với sự hung hăng hoặc tức giận mạnh mẽ.

In a fierce or violent manner; with intense aggression or anger.

Ví dụ
Anh ấy tranh luận một cách dữ dội về bất công xã hội.He argued fierily about social injustice loudly.
Cô ấy không phản đối dữ dội các quy tắc xã hội mới.She did not speak fierily against the new social rules.

Nghĩa 02 · một cách mãnh liệt, nồng nàn; kịch liệt.

một cách mãnh liệt, nồng nàn; kịch liệt.

With strong passion or intensity; vehemently.

Ví dụ
Anh ấy bày tỏ quan điểm xã hội một cách mãnh liệt trong lớp học.He argued fierily for his social views in class.
Cô ấy không phản đối mãnh liệt chính sách xã hội mới.She did not argue fierily against the new social policy.

Nghĩa 03 · một cách nhiệt tình, mạnh mẽ, đầy sinh lực.

một cách nhiệt tình, mạnh mẽ, đầy sinh lực.

Energetically or forcefully; vigorously.

Ví dụ
Cô ấy đã nói một cách mãnh liệt trong cuộc tranh luận xã hội tối qua.She spoke fierily during the social debate last night.
Anh ấy không phản đối mãnh liệt chính sách xã hội mới.He did not argue fierily against the new social policy.