Anh - Việt

Bản dịch của từ Fifth wheel trong tiếng Việt

fifth wheel

Noun

fifth wheel (Noun)

/fˈɪfθ wˈil/
/fˈɪfθ wˈil/
AI

Nghĩa 01

Một loại khớp kéo (hitch) dùng cho xe tải rơ-moóc; là tấm hình móng ngựa gắn trên trục quay đa chiều có chốt khóa để nối với chốt chính (kingpin) của rơ-moóc, giúp ghép đầu xe tải với thùng rơ-moóc an toàn.

road transport A type of trailer hitch which consists of a horseshoeshaped plate on a multidirectional pivot with a locking pin to couple with the kingpin of a truck trailer.

Ví dụ
Bánh xe thứ năm trên xe tải đã giữ chặt rơ moóc trong quá trình vận chuyển.The fifth wheel on the truck secured the trailer during transport.
Bánh xe thứ năm không phải lúc nào cũng dễ dàng gắn vào.The fifth wheel is not always easy to attach.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong phương tiện ngựa (xe ngựa), "fifth wheel" là một bánh hoặc đoạn bánh nằm ngang phía trên trục trước và dưới thân xe, có tác dụng làm điểm tựa kéo dãn để ngăn xe bị lật.

road transport historical A horizontal wheel or segment of a wheel above the front axle and beneath the body of a carriage forming an extended support to prevent it from overturning.

Ví dụ
Bánh xe thứ năm hỗ trợ xe ngựa trong các sự kiện xã hội những năm 1800.The fifth wheel supports the carriage during social events in 1800s.
Bánh xe thứ năm không xuất hiện trong thiết kế vận chuyển xã hội hiện đại.The fifth wheel does not appear in modern social transport designs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cụm từ chỉ vật hoặc người thừa thãi, không cần thiết; giống như thứ dư ra, không có vai trò hữu ích trong tình huống đó.

idiomatic informal Anything superfluous or unnecessary.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, tôi cảm thấy như một bánh xe thừa giữa các cặp đôi.During the party, I felt like a fifth wheel among couples.
Cô ấy không muốn trở thành bánh xe thừa trong đám cưới của họ.She didn't want to be a fifth wheel at their wedding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh