Bản dịch của từ Fifth wheel trong tiếng Việt

Fifth wheel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fifth wheel (Noun)

01

(vận tải đường bộ) một loại móc kéo rơ-moóc, bao gồm một tấm hình móng ngựa trên một trục quay đa hướng, có chốt khóa để ghép với chốt của xe tải rơ-moóc.

Road transport a type of trailer hitch which consists of a horseshoeshaped plate on a multidirectional pivot with a locking pin to couple with the kingpin of a truck trailer.

Ví dụ

The fifth wheel on the truck secured the trailer during transport.

Bánh xe thứ năm trên xe tải đã giữ chặt rơ moóc trong quá trình vận chuyển.

The fifth wheel is not always easy to attach.

Bánh xe thứ năm không phải lúc nào cũng dễ dàng gắn vào.

Is the fifth wheel properly locked before we leave?

Bánh xe thứ năm đã được khóa đúng cách trước khi chúng ta rời đi chưa?

02

(vận tải đường bộ, lịch sử) một bánh xe nằm ngang hoặc một đoạn bánh xe phía trên trục trước và bên dưới thân toa xe, tạo thành một giá đỡ kéo dài để ngăn không cho xe bị lật.

Road transport historical a horizontal wheel or segment of a wheel above the front axle and beneath the body of a carriage forming an extended support to prevent it from overturning.

Ví dụ

The fifth wheel supports the carriage during social events in 1800s.

Bánh xe thứ năm hỗ trợ xe ngựa trong các sự kiện xã hội những năm 1800.

The fifth wheel does not appear in modern social transport designs.

Bánh xe thứ năm không xuất hiện trong thiết kế vận chuyển xã hội hiện đại.

Did the fifth wheel help prevent accidents at social gatherings historically?

Bánh xe thứ năm có giúp ngăn ngừa tai nạn trong các buổi họp xã hội không?

03

(thành ngữ, thân mật) bất cứ điều gì thừa thãi hoặc không cần thiết.

Idiomatic informal anything superfluous or unnecessary.

Ví dụ

During the party, I felt like a fifth wheel among couples.

Trong bữa tiệc, tôi cảm thấy như một bánh xe thừa giữa các cặp đôi.

She didn't want to be a fifth wheel at their wedding.

Cô ấy không muốn trở thành bánh xe thừa trong đám cưới của họ.

Is he always a fifth wheel in group outings?

Liệu anh ấy có luôn là bánh xe thừa trong các buổi đi chơi nhóm không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Fifth wheel cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Fifth wheel

Không có idiom phù hợp