Bản dịch của từ Fight of spirit trong tiếng Việt
Fight of spirit
Noun [U/C]

Fight of spirit(Noun)
fˈaɪt ˈɒf spˈɪrɪt
ˈfaɪt ˈɑf ˈspɪrɪt
01
Một cuộc đối đầu hoặc trận chiến, đặc biệt liên quan đến xung đột hoặc bất đồng.
An encounter or battle especially involving conflict or disagreement
Ví dụ
Ví dụ
03
Nỗ lực vượt qua hoặc đối phó với sự phản đối, đặc biệt trong những tình huống khó khăn.
An effort to overcome or resist opposition particularly in a challenging situation
Ví dụ
