Bản dịch của từ Fighter trong tiếng Việt

Fighter

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fighter (Noun)

fˈɑɪtɚ
fˈɑɪtəɹ
01

Người tham gia vào cuộc chiến hoặc trận đấu; người đánh nhau hoặc chiến đấu với đối phương.

A person who fights a combatant.

fighter nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người kiên cường, có ý chí mạnh mẽ chống chọi lâu dài với hoàn cảnh khó khăn hoặc bệnh tật; thường dùng để ca ngợi tinh thần bền bỉ của người đó.

Eulogistic A person with a strong determination to resist protracted or severe adversity especially illness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người thích đánh nhau hoặc tranh giành, tính cách hung hăng, thích ganh đua và không ngại xung đột (người hay gây gổ, người chiến đấu trong nghĩa bóng).

A pugnacious competitive person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ