Bản dịch của từ Figura trong tiếng Việt

Figura

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Figura(Noun)

fɪgjˈʊəɹə
figˈʊɹə
01

(trong lý thuyết văn học) một người hoặc vật đại diện cho, tượng trưng cho một sự thật, ý niệm hoặc lý tưởng nào đó trong văn bản.

(in literary theory) a person or thing representing or symbolizing a fact or ideal.

象征事物或理想的人或物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh