Anh - Việt

Bản dịch của từ Filing trong tiếng Việt

filing

Noun

filing (Noun)

/fˈaɪliŋ/
/fˈaɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động lưu trữ, sắp xếp hồ sơ hoặc tài liệu vào kho lưu trữ để bảo quản và dễ tìm lại sau này.

The act of storing documents in an archive archiving.

Ví dụ
Lưu trữ tài liệu quan trọng giúp duy trì tổ chức xã hội trong cộng đồng.Filing important documents helps maintain social organization in our community.
Việc lưu trữ không phải lúc nào cũng được thực hiện đúng trong nhiều tổ chức địa phương.Filing is not always done properly in many local organizations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một tài liệu hoặc hồ sơ đã được nộp/bản ghi chính thức và được lưu giữ trong hệ thống hoặc tệp hồ sơ.

Something that has been officially filed a document on file.

Ví dụ
Việc nộp hồ sơ thuế phải hoàn thành trước ngày 15 tháng 4 hàng năm.The filing of tax returns is due by April 15 each year.
Việc nộp hồ sơ nhận trợ cấp xã hội đã không hoàn thành đúng hạn.The filing for social security benefits was not completed on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Những mảng, vụn mài hoặc bột kim loại, gỗ, nhựa... bị bào, mài ra khi dùng đồ mài (như giũa, giấy nhám).

Any particle that has been removed by a file or similar implement a shaving.

Ví dụ
Những mảnh vụn từ tòa nhà cũ đã được tái chế cho các dự án mới.The filing from the old building was recycled for new projects.
Không còn nhiều mảnh vụn từ việc cải tạo trung tâm cộng đồng.There isn't much filing left from the renovation of the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của filing (Noun)

SingularPlural

filing

filings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh