Bản dịch của từ Filing trong tiếng Việt

Filing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filing(Noun)

fˈaɪliŋ
fˈaɪlɪŋ
01

Hành động lưu trữ, sắp xếp hồ sơ hoặc tài liệu vào kho lưu trữ để bảo quản và dễ tìm lại sau này.

The act of storing documents in an archive archiving.

存档

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tài liệu hoặc hồ sơ đã được nộp/bản ghi chính thức và được lưu giữ trong hệ thống hoặc tệp hồ sơ.

Something that has been officially filed a document on file.

已归档的文件

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Những mảng, vụn mài hoặc bột kim loại, gỗ, nhựa... bị bào, mài ra khi dùng đồ mài (như giũa, giấy nhám).

Any particle that has been removed by a file or similar implement a shaving.

被磨去的物质或碎屑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Filing (Noun)

SingularPlural

Filing

Filings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ