Anh - Việt

Bản dịch của từ Filth trong tiếng Việt

filth

Noun Uncountable

filth (Noun Uncountable)

/fˈɪlθ/
/ˈfɪɫθ/
AI

Nghĩa 01 · Chất bẩn, rác hoặc chất thải gây cảm giác rất khó chịu hay mất vệ sinh.

Chất bẩn, rác hoặc chất thải gây cảm giác rất khó chịu hay mất vệ sinh.

Very dirty or unpleasant matter dirt rubbish or waste

Ví dụ
Sau trận lũ năm 2024, Maria thấy chất bẩn phủ kín ba con phố ở Manila.After the 2024 flood, Maria saw filth covering three streets in Manila.
Chiến dịch dọn dẹp năm 2025 đã bỏ rác, nhưng rác bẩn vẫn làm tắc các nhà vệ sinh công cộng ở Jakarta.The 2025 cleanup removed rubbish, but filth still blocked Jakarta's public toilets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ngôn ngữ, tài liệu hoặc hành vi thô tục, xúc phạm và không thể chấp nhận được.

Ngôn ngữ, tài liệu hoặc hành vi thô tục, xúc phạm và không thể chấp nhận được.

Extremely offensive or obscene language material or behaviour

Ví dụ
Nội dung tục tĩu trên mạng xã hội có thể làm hại trẻ em và giảm chất lượng thảo luận.Filth on social media can harm children and weaken public discussion.
Cuộc khảo sát xã hội không phát hiện nội dung tục tĩu trong các chương trình truyền hình.The social survey found no filth in television programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh