Anh - Việt

Bản dịch của từ Finalize trong tiếng Việt

finalize

Verb

finalize (Verb)

/fˈɑɪnəlˌɑɪz/
/fˈɑɪnˌl̩ɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Hoàn tất, chốt lại hoặc thống nhất một phiên bản cuối cùng và chính thức của một tài liệu, kế hoạch, hợp đồng, hay quyết định.

Complete or agree on a finished and definitive version of.

Ví dụ
Họ sẽ hoàn tất ngày cưới vào tuần sau.They finalize the wedding date next week.
Ủy ban sẽ hoàn tất chi tiết sự kiện từ thiện vào ngày mai.The committee will finalize the charity event details tomorrow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của finalize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

finalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

finalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

finalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

finalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

finalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh