Bản dịch của từ Financial freedom trong tiếng Việt

Financial freedom

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Financial freedom(Phrase)

fɪnˈænʃəl frˈiːdəm
fɪˈnænʃəɫ ˈfridəm
01

Tình trạng có đủ thu nhập để duy trì lối sống mong muốn mà không phụ thuộc vào việc làm.

The condition of having enough income to support a desired lifestyle without being dependent on employment

Ví dụ
02

Khả năng đưa ra quyết định về cách sống của mình mà không bị ràng buộc bởi những hạn chế tài chính.

The ability to make choices about how to lead one’s life without being restricted by financial constraints

Ví dụ
03

Trạng thái có đủ tài sản cá nhân để sống mà không cần phải làm việc tích cực cho những nhu cầu cơ bản.

The state of having sufficient personal wealth to live without having to work actively for basic necessities

Ví dụ