Bản dịch của từ Financial viability trong tiếng Việt

Financial viability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Financial viability(Noun)

fənˈænʃəl vaɪəbˈɪləti
fənˈænʃəl vaɪəbˈɪləti
01

Một thước đo về việc liệu các thực tiễn và nguồn lực tài chính của một tổ chức có thể duy trì hoạt động của nó hay không.

A measure of whether the financial practices and resources of an organization can sustain its operations.

Ví dụ
02

Khả năng của một doanh nghiệp hoặc dự án tạo ra đủ lợi nhuận để tồn tại và phát triển trong dài hạn.

The ability of a business or project to generate sufficient profit to survive and thrive over the long term.

Ví dụ
03

Mức độ mà một thực thể có thể cung cấp lợi tức trên khoản đầu tư dựa trên hiệu suất và tình hình tài chính của nó.

The extent to which an entity can provide a return on investment based on its financial performance and health.

Ví dụ