Bản dịch của từ Financial viability trong tiếng Việt
Financial viability
Noun [U/C]

Financial viability(Noun)
fənˈænʃəl vaɪəbˈɪləti
fənˈænʃəl vaɪəbˈɪləti
Ví dụ
02
Mức độ mà một thực thể có thể cung cấp lợi tức trên khoản đầu tư dựa trên hiệu suất và tình hình tài chính của nó.
The extent to which an entity can provide a return on investment based on its financial performance and health.
Ví dụ
03
Một thước đo về việc liệu các thực tiễn và nguồn lực tài chính của một tổ chức có thể duy trì hoạt động của nó hay không.
A measure of whether the financial practices and resources of an organization can sustain its operations.
Ví dụ
