Bản dịch của từ Finished first trong tiếng Việt
Finished first
Phrase

Finished first(Phrase)
fˈɪnɪʃt fˈɜːst
ˈfɪnɪʃt ˈfɝst
01
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Ngay lập tức sau khi hoàn thành để trở thành người giỏi nhất hoặc thành công nhất trong lĩnh vực nào đó
Become the best or most successful in a field immediately after completing it.
刚一完成,就要成为某一领域的佼佼者或最成功的人
Ví dụ
