Bản dịch của từ Finished the continuation trong tiếng Việt

Finished the continuation

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Finished the continuation(Verb)

fˈɪnɪʃt tʰˈiː kəntˌɪnjuːˈeɪʃən
ˈfɪnɪʃt ˈθi ˌkɑnˌtɪnjuˈeɪʃən
01

Kết thúc hoặc hoàn tất điều gì đó

Finish or complete it.

结束或完成

Ví dụ
02

Làm cho một vật hoặc trạng thái đạt đến một mức độ mong muốn hoặc đã được chỉ định

Bring it to a specific or desired state.

将其带到一个具体或期望的状态。

Ví dụ
03

Hoàn thành hoặc hoàn tất một nhiệm vụ hoặc dự án

Finish or carry out a task or project.

完成或实行一个任务或项目

Ví dụ

Finished the continuation(Adjective)

fˈɪnɪʃt tʰˈiː kəntˌɪnjuːˈeɪʃən
ˈfɪnɪʃt ˈθi ˌkɑnˌtɪnjuˈeɪʃən
01

Không còn đang hoạt động hoặc thực hiện

Complete or carry out a task or project.

已停止运行或操作

Ví dụ
02

Đã hoàn thành một việc gì đó

To finish up or complete something

完成某事

Ví dụ
03

Đã đến giai đoạn cuối của một quá trình hoặc bước cụ thể nào đó

To bring something to a specific or desired state.

为了让某件事达到特定或理想的状态或效果。

Ví dụ