Anh - Việt

Bản dịch của từ Finishes trong tiếng Việt

finishes

Noun

finishes (Noun)

/fˈɪnɪʃɪz/
/fˈɪnɪʃɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “finish” (danh từ), chỉ những kết thúc, phần hoàn tất hoặc điểm kết thúc của một việc; thường dùng để chỉ các lần hoàn thành hoặc các vị trí kết thúc (ví dụ: vạch đích trong cuộc đua).

plural of finish.

Ví dụ
Dự án kết thúc vào thứ Sáu, cho phép chúng tôi ăn mừng cùng nhau.The project finishes on Friday, allowing us to celebrate together.
Sự kiện không có bất kỳ kết thúc nào được lên lịch cho tháng này.The event does not have any finishes scheduled for this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của finishes (Noun)

SingularPlural

finish

finishes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh