Bản dịch của từ Finishing touch trong tiếng Việt

Finishing touch

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Finishing touch(Idiom)

01

Yếu tố trang trí cuối cùng được thêm vào để cải thiện diện mạo hoặc sự hoàn thiện của tác phẩm.

The last decorative element added to improve the appearance or completeness of a work.

Ví dụ
02

Một chi tiết cuối cùng giúp nâng cao hiệu quả hoặc chất lượng tổng thể của một cái gì đó.

A final detail that enhances the overall effect or quality of something.

Ví dụ
03

Cái gì đó làm cho một dự án hoặc nhiệm vụ hoàn thành.

Something that makes a project or task complete.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh