Bản dịch của từ Firm believer trong tiếng Việt
Firm believer
Noun [U/C]

Firm believer(Noun)
fˈɜːm bɪlˈiːvɐ
ˈfɝm bɪˈɫivɝ
01
Một cá nhân nổi tiếng vì sự ủng hộ kiên định hoặc lòng trung thành với một lý tưởng hoặc mục tiêu nào đó.
An individual known for their unwavering support or loyalty to a cause or idea
Ví dụ
03
Một người có niềm tin mãnh liệt vào một hệ tư tưởng hoặc nguyên tắc cụ thể.
A person who has a strong conviction or faith in a particular ideology or principle
Ví dụ
