Bản dịch của từ Firm believer trong tiếng Việt

Firm believer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Firm believer(Noun)

fˈɜːm bɪlˈiːvɐ
ˈfɝm bɪˈɫivɝ
01

Một cá nhân nổi tiếng vì sự ủng hộ kiên định hoặc lòng trung thành với một lý tưởng hoặc mục tiêu nào đó.

An individual known for their unwavering support or loyalty to a cause or idea

Ví dụ
02

Một người có niềm tin tôn giáo vững chắc

A person who holds strong religious beliefs

Ví dụ
03

Một người có niềm tin mãnh liệt vào một hệ tư tưởng hoặc nguyên tắc cụ thể.

A person who has a strong conviction or faith in a particular ideology or principle

Ví dụ