Anh - Việt

Bản dịch của từ Firms trong tiếng Việt

firms

VerbNoun

firms (Verb)

/fˈɝmz/
/fˈɝmz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cứng hơn; làm vững chắc hơn (làm cho vật gì đó trở nên chắc, không mềm hoặc ổn định hơn).

Làm cho cứng hơn; làm vững chắc hơn (làm cho vật gì đó trở nên chắc, không mềm hoặc ổn định hơn).

Make hard or harder.

Ví dụ
Các chính sách mới củng cố niềm tin của cộng đồng vào doanh nghiệp địa phương.The new policies firms the community's trust in local businesses.
Những thay đổi này không củng cố mối quan hệ giữa các cư dân.These changes do not firms relationships among the residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của firms (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

firm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

firmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

firmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

firms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

firming

firms (Noun)

/fˈɝmz/
/fˈɝmz/
AI

Nghĩa 01 · Một tổ chức kinh doanh, thường là doanh nghiệp do hai người trở lên cùng hợp tác hoặc góp vốn để hoạt động và kiếm lợi nhuận.

Một tổ chức kinh doanh, thường là doanh nghiệp do hai người trở lên cùng hợp tác hoặc góp vốn để hoạt động và kiếm lợi nhuận.

A business concern especially one involving a partnership of two or more people.

Ví dụ
Nhiều công ty ở Việt Nam hỗ trợ cộng đồng địa phương qua các chương trình xã hội.Many firms in Vietnam support local communities through various social programs.
Không phải tất cả các công ty đều ưu tiên trách nhiệm xã hội trong chiến lược kinh doanh.Not all firms prioritize social responsibility in their business strategies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của firms (Noun)

SingularPlural

firm

firms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh