Bản dịch của từ First-degree relative trong tiếng Việt

First-degree relative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

First-degree relative (Noun)

fɝˌstˈɛɡɹid ɹˈɛlətɨv
fɝˌstˈɛɡɹid ɹˈɛlətɨv
01

Bà con ruột gần nhất của một người, như cha, mẹ, con cái hoặc anh chị em.

A person's closest blood relative, such as a parent, child, or sibling.

Ví dụ

My first-degree relative is my sister, who lives in New York.

Người thân cấp một của tôi là chị gái, sống ở New York.

I don't have any first-degree relatives living abroad.

Tôi không có người thân cấp một nào sống ở nước ngoài.

Is your first-degree relative attending the family reunion this weekend?

Người thân cấp một của bạn có tham gia buổi đoàn tụ gia đình cuối tuần này không?

02

Trong di truyền học, người chỉ 50% vật chất di truyền của họ.

In genetics, referring to individuals who share 50% of their genetic material.

Ví dụ

My mother is my first-degree relative and shares my genetic traits.

Mẹ tôi là người thân cấp một và chia sẻ đặc điểm di truyền của tôi.

My cousin is not a first-degree relative; he shares less genetic material.

Cậu ấy không phải là người thân cấp một; cậu ấy chia sẻ ít vật chất di truyền hơn.

Is your brother a first-degree relative in your family tree?

Anh trai của bạn có phải là người thân cấp một trong gia đình bạn không?

03

Một thuật ngữ được sử dụng trong lịch sử y tế để xác định một số mối quan hệ gia đình nhằm đánh giá rủi ro sức khỏe.

A term used in medical history to identify certain familial relationships for health risk assessment.

Ví dụ

My mother is my first-degree relative for health assessments.

Mẹ tôi là người thân cấp một trong các đánh giá sức khỏe.

He is not a first-degree relative, so his history isn't crucial.

Anh ấy không phải là người thân cấp một, vì vậy lịch sử của anh ấy không quan trọng.

Is your sister a first-degree relative for your health check?

Chị gái của bạn có phải là người thân cấp một cho kiểm tra sức khỏe không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng First-degree relative cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with First-degree relative

Không có idiom phù hợp