Bản dịch của từ First finger trong tiếng Việt

First finger

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

First finger(Noun)

ˈfɚstˈfɪŋ.ɚ
ˈfɚstˈfɪŋ.ɚ
01

Ngón tay nằm ngay bên cạnh ngón cái (tức là ngón ở giữa bàn tay bên phía ngón cái).

The finger next to the thumb.

Ví dụ

First finger(Idiom)

ˈfɚstˈfɪŋ.ɚ
ˈfɚstˈfɪŋ.ɚ
01

“first finger” ở đây là thành ngữ nghĩa là người đầu tiên làm điều gì đó, đi tiên phong hoặc khởi xướng một hành động.

To be the first to do something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh