Bản dịch của từ Fish trong tiếng Việt
Fish
Noun

Fish (Noun)
fɪʃ
fɪʃ
01
Động vật sống dưới nước, có mang để thở, thân thường có vảy và sống trong sông, hồ hoặc biển; cũng dùng để chỉ thịt của loài này khi ăn.
Fish.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(danh từ, không đếm được) Tên một trò chơi bài, mục tiêu là ghép được các lá bài thành cặp hoặc bộ bốn (tùy luật chơi) bằng cách hỏi người chơi khác xem họ có lá bài cùng hạng (ví dụ: cùng số hoặc cùng chữ) hay không.
(uncountable) A card game in which the object is to obtain cards in pairs or sets of four (depending on the variation), by asking the other players for cards of a particular rank.
Ví dụ
Ví dụ
