Anh - Việt

Bản dịch của từ Fished trong tiếng Việt

fished

Verb

fished (Verb)

/fˈɪʃt/
/fˈɪʃt/
AI

Nghĩa 01

“Fished” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “fish”, nghĩa là đã câu/câu cá hoặc đã bắt cá bằng cần/công cụ câu. Dùng để diễn tả hành động bắt cá đã xảy ra trong quá khứ.

simple past and past participle of fish.

Ví dụ
Mùa hè năm ngoái, tôi đã câu cá với bạn bè ở hồ Tahoe.Last summer, I fished with my friends at Lake Tahoe.
Tôi đã không câu cá trong sự kiện xã hội cuối tuần trước.I did not fish during the social event last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fished (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh