Bản dịch của từ Fit up trong tiếng Việt
Fit up
VerbIdiom

Fit up (Verb)
fˈɪt ˈʌp
fˈɪt ˈʌp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Fit up (Idiom)
01
Để buộc tội hoặc bôi nhọ ai đó sai sự thật, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý.
To frame or incriminate someone falsely, especially in a legal context.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
