Bản dịch của từ Fit up trong tiếng Việt

Fit up

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fit up(Idiom)

01

Để buộc tội hoặc bôi nhọ ai đó sai sự thật, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý.

To frame or incriminate someone falsely, especially in a legal context.

Ví dụ

Fit up(Verb)

fˈɪt ˈʌp
fˈɪt ˈʌp
01

Để trang bị hoặc cung cấp cho cái gì đó với các công cụ hoặc vật dụng cần thiết.

To equip or furnish something with necessary tools or items.

Ví dụ
02

Để chuẩn bị hoặc sắp xếp một cái gì đó theo một cách nhất định.

To prepare or arrange something in a certain way.

Ví dụ