Bản dịch của từ Fixed tandem trong tiếng Việt
Fixed tandem
Noun [U/C]

Fixed tandem (Noun)
fˈɪkst tˈændəm
fˈɪkst tˈændəm
01
Một sự sắp xếp cụ thể hoặc cấu hình của các thành phần hoạt động cùng nhau như một toàn bộ.
A specific arrangement or configuration of components functioning together as a unit.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một hệ thống hoặc cơ chế hoạt động cùng với một cái khác, đặc biệt trong các tham số đã định.
A system or mechanism that operates in conjunction with another, especially within set parameters.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Fixed tandem
Không có idiom phù hợp