Bản dịch của từ Flag up trong tiếng Việt

Flag up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flag up(Verb)

flˈæɡ ˈʌp
flˈæɡ ˈʌp
01

Để giương cờ như một tín hiệu hoặc chỉ báo.

To raise a flag as a signal or indicator.

Ví dụ
02

Để thu hút sự chú ý đến một cái gì đó, đặc biệt là một vấn đề hoặc khó khăn.

To draw attention to something, especially an issue or problem.

Ví dụ
03

Để thông báo hoặc báo cáo một cái gì đó một cách chính thức để xem xét hoặc hành động.

To formally notify or report something for consideration or action.

Ví dụ