Bản dịch của từ Flake trong tiếng Việt

Flake

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flake(Noun)

flˈeɪk
flˈeɪk
01

Một người không đáng tin cậy, hay thất hứa, bỏ dở việc hoặc hành xử lạ lùng, khó đoán.

A person who is unreliable or eccentric

Ví dụ
02

Một mảnh nhỏ tách ra hoặc bong ra từ một vật lớn hơn (ví dụ: mảnh sơn, mảnh vảy, mảnh bánh).

A fragment or piece that has broken off from a larger object

Ví dụ
03

Một mảnh nhỏ, mỏng rời ra từ một vật lớn hơn (ví dụ mảnh màu, mảnh vảy, mảnh bột tuyết).

A small thin piece of something

Ví dụ

Flake(Verb)

flˈeɪk
flˈeɪk
01

Hành xử một cách không đáng tin cậy, thiếu trách nhiệm hoặc cẩu thả — ví dụ hủy hẹn vào phút chót, không hoàn thành việc được giao hoặc thường xuyên thất hứa.

To behave in a manner that is careless or irresponsible

Ví dụ
02

(động từ) vụn ra, bong ra hoặc rơi ra từng mảnh mỏng nhỏ từ bề mặt một vật.

To break or fall away in small thin pieces

Ví dụ
03

(động từ) biến thành từng mảng nhỏ, từng mảng mỏng như vảy hoặc mảnh; tạo ra các mảnh vụn mỏng (thường dùng cho bề mặt, vật liệu hoặc thực phẩm khi nó tách ra thành từng lớp mỏng).

To form into flakes

Ví dụ

Flake(Adjective)

01

Miêu tả bề mặt hoặc vẻ ngoài không đều, lấm tấm từng mảng nhỏ, có chỗ dày chỗ mỏng; trông như bong tróc từng mảng nhỏ.

Having a patchy or uneven appearance

Ví dụ
02

Mô tả thứ gì đó có cấu trúc mảnh, mỏng hoặc dễ vỡ thành từng mảng nhỏ; cảm giác nhẹ và không đặc, chẳng hạn bề mặt mỏng, dễ bong tróc hoặc rời ra thành những mảnh nhỏ.

Thin or light in structure

Ví dụ
03

Có dạng hoặc giống như những mảnh mỏng, vảy nhỏ hoặc vụn mảnh; thường dùng để mô tả bề mặt hoặc vật chất bị tách thành từng mảnh nhỏ mỏng.

Consisting of or resembling flakes

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ