Anh - Việt

Bản dịch của từ Flaking trong tiếng Việt

flaking

Adjective

flaking (Adjective)

/flˈeɪkɪŋ/
/flˈeɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dễ bong tróc hoặc có xu hướng bóc ra thành từng mảnh mỏng (vảy), thường dùng để mô tả bề mặt sơn, da, hoặc vật liệu bị hỏng.

Breaking or tending to break into flakes.

Ví dụ
Da bong tróc khiến cô ấy tự ti trong buổi phỏng vấn.Her flaking skin made her self-conscious during the interview.
Tôi hy vọng lớp nền của tôi không trông bị bong tróc trên ảnh.I hope my foundation doesn't look flaking in the photos.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh