Bản dịch của từ Flashback trong tiếng Việt

Flashback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flashback(Noun)

flˈæʃbˌæk
flˈæʃbˌæk
01

Hiện tượng ngọn lửa lan ngược nhanh trở lại qua hơi cháy hoặc hỗn hợp hơi và không khí dễ cháy (ví dụ khi lửa chạy ngược về nguồn nhiên liệu hoặc lên ống dẫn hơi dễ cháy).

A flame moving rapidly back through a combustible vapour.

火焰逆流

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cảnh (trong phim, tiểu thuyết, v.v.) được đặt ở thời điểm trước thời điểm của câu chuyện chính, dùng để kể lại sự kiện trong quá khứ hoặc giải thích nguồn gốc của tình huống.

A scene in a film novel etc set in a time earlier than the main story.

回忆片段

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Flashback (Noun)

SingularPlural

Flashback

Flashbacks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ