Bản dịch của từ Flashy trong tiếng Việt
Flashy
Adjective

Flashy(Adjective)
flˈæʃi
ˈfɫæʃi
01
Có phong cách bắt mắt, phô trương hoặc lòe loẹt trong vẻ ngoài hoặc cách cư xử
It has a flamboyant, showy, or luxurious style in appearance or behavior.
拥有炫耀风格,外表或行为浮夸铺张
Ví dụ
Ví dụ
03
Xây dựng để gây ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý
Showcase attention to standout design
体现对出色设计的关注
Ví dụ
