Anh - Việt

Bản dịch của từ Flatbed trong tiếng Việt

flatbed

Noun

flatbed (Noun)

/flˈætbɛd/
/flˈætbɛd/
AI

Nghĩa 01

Một bề mặt dài, phẳng hoặc cấu trúc dài và phẳng dùng để đặt đồ đạc hoặc chở hàng.

A long flat area or structure.

Ví dụ
Chiếc xe tải phẳng đã giao thực phẩm đến nơi trú ẩn địa phương hôm qua.The flatbed truck delivered food supplies to the local shelter yesterday.
Chiếc xe phẳng không được sử dụng để vận chuyển đồ đạc trong cộng đồng.The flatbed was not used for transporting furniture in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh