Bản dịch của từ Flatlining trong tiếng Việt
Flatlining
Verb Noun [U/C] Verb Adjective

Flatlining(Verb)
flˈætlaɪnɪŋ
ˈfɫætˌɫaɪnɪŋ
01
Hiện tượng hiến đoạn điện tim phẳng lì, không có nhịp đập, ngưng hoạt động của tim
A straight line appears on the ECG; the heart stops beating; the heart ceases to function.
在心电图上显示成一条水平线;没有心跳;心脏停搏
Ví dụ
Flatlining(Noun)
flˈætlaɪnɪŋ
ˈflæt.laɪ.nɪŋ
01
Mức phẳng; trạng thái không có nhịp tim hoặc hoạt động điện đo được (trên theo dõi)}
A flat line (on an electrocardiogram); a state where there is no heartbeat or electrical activity cannot be detected
心电图上的直线;表示没有心跳或无法检测到任何电活动的状态
Ví dụ
Flatlining(Verb)
flˈætlaɪnɪŋ
ˈfɫætˌɫaɪnɪŋ
01
Ngừng phát triển hoặc tiến bộ; suy giảm, thất bại hoặc đứng yên một chỗ
(figurative) to stop growing or developing; to decline, fail, or fall into stagnation
比喻意思是停止增长或发展;衰退、失败或陷入停滞状态。
Ví dụ
Flatlining(Adjective)
flˈætlaɪnɪŋ
ˈflæt.laɪ.nɪŋ
01
Không phát triển hoặc lớn lên; trì trệ
Stagnation; no growth; no development
停滞不前,没有成长或发展
Ví dụ
